leannedo

"Friend" - BẠN không chỉ với một cách nói

Trong Tiếng Việt, từ "bạn" riêng bản thân nó đã hàm chứa rất nhiều ý nghĩa khác nhau cả ẩn ý, cả nghĩa đen và nghĩa bóng với nhiều cung bậc quan hệ khác nhau. Chúng ta hay nói trong tiếng Anh chỉ có "YOU" và "I" không đa dạng như tiếng Việt, nhưng chỉ một từ "bạn" trong Tiếng Việt đã có hơn 18 cách nói trong Tiếng Anh. Cùng xem nhé!

1. SCHOOLMATE - bạn cùng trường

3. ROOMMATE - bạn cùng phòng

5. SOULMATE - bạn tri kỷ
6. COLLEAGUE - bạn đồng nghiệp

7. COMRADE - đồng chí

8. PARTNER - đối tác, cộng sự, có khi để chỉ vợ hoặc chồng hay người cùng chơi trong các môn thể thao

9. ASSOCIATE - tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự. nhưng không dùng với nghĩa là vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao
10. BUDDY - bạn nhưng thân thiết hơn một chút.
12. COMPANION - bầu bạn, bạn đồng hành

13. BOYFRIEND & GIRLFRIEND - bạn trai & bạn gái

14. BEST FRIEND - bạn tốt nhất
16. CLOSE FRIEND - bạn thân
17. BUSOM FRIEND - cũng có nghĩa giống như close friend là bạn thân
18. PAL - bạn qua thư
leannedo
0 Likes
0 Shares
Comment
Suggested
Recent