leannedo
3 years ago1,000+ Views
Trong Tiếng Việt, từ "bạn" riêng bản thân nó đã hàm chứa rất nhiều ý nghĩa khác nhau cả ẩn ý, cả nghĩa đen và nghĩa bóng với nhiều cung bậc quan hệ khác nhau. Chúng ta hay nói trong tiếng Anh chỉ có "YOU" và "I" không đa dạng như tiếng Việt, nhưng chỉ một từ "bạn" trong Tiếng Việt đã có tới 10 cách nói trong Tiếng Anh. Cùng xem nhé!

1. SCHOOLMATE - bạn cùng trường

2. ROOMMATE - bạn cùng phòng

3. COLLEAGUE - bạn đồng nghiệp

4. COMRADE - đồng chí

5. BOYFRIEND & GIRLFRIEND - bạn trai & bạn gái

6. PARTNER - đối tác, cộng sự, có khi để chỉ vợ hoặc chồng hay người cùng chơi trong các môn thể thao

7. SOULMATE - bạn tri kỷ

8. BUDDY - bạn nhưng thân thiết hơn một chút.

9. COMPANION - bầu bạn, bạn đồng hành

10. BEST FRIEND - bạn tốt nhất

Với tất cả những từ dùng để chỉ một nghĩa duy nhất là "BẠN", hãy cẩn thận khi nói "Chúng tôi chỉ là bạn - WE ARE JUST FRIENDS nhé" vì có thể nó mang nhiều ý nghĩa hơn bạn nghĩ đấy ;)
leannedo
0 Likes
1 Share
0 comments
Suggested
Recent
Like
Comment
1